TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mờ đi tiếng Anh là gì?

"mờ đi" trong tiếng Anh là fog (nội động từ), obscurely (phó từ), tarnish (nội động từ).

fog Nội động từ

UK/fɒɡ/US/fɑɡ/

Nghĩa: Phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi.

Xem đầy đủ từ "fog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscurely Phó từ

UK/əbˈskjʊəli/US/əbˈskjʊɹli/

Nghĩa: Che khuất, mờ đi.

Xem đầy đủ từ "obscurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarnish Nội động từ

UK/ˈtɑːnɪʃ/US/ˈtɑɹnɪʃ/

Nghĩa: Mờ đi, xỉn đi.

Xem đầy đủ từ "tarnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evanesce Nội động từ

UK/ˌiːvəˈnɛs/US/ˌiːvəˈnɛs/

Nghĩa: Mờ đi, biến đi.

Xem đầy đủ từ "evanesce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Nội động từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Mờ đi, mờ đục, xỉn đi.

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swimmy Tính từ

UK/ˈswɪ.mi/US/ˈswɪ.mi/

Nghĩa: Nhoè đi; mờ đi.

Xem đầy đủ từ "swimmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mờ đi tiếng Anh là gì?

"mờ đi" trong tiếng Anh là fog (nội động từ), obscurely (phó từ), tarnish (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.