Mợ tiếng Anh là gì?
"mợ" trong tiếng Anh là mother (danh từ), aunt (danh từ), auntie (danh từ).
mother Danh từ
UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/
Nghĩa: má, mẹ, mợ, u
aunt Danh từ
UK/ɑːnt/US/ɑːnt/
Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
auntie Danh từ
UK/ˈæn.ti/US/ˈæn.ti/
Nghĩa: Muấy dì, thím, mợ, bác gái.
aunt-in-law Danh từ
Nghĩa: Bác, bác gái, thím, mợ.
naunt Danh từ
Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
mom
UK/mɒm/US/mɑm/
Câu hỏi thường gặp
Mợ tiếng Anh là gì?
"mợ" trong tiếng Anh là mother (danh từ), aunt (danh từ), auntie (danh từ).