TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mợ tiếng Anh là gì?

"mợ" trong tiếng Anh là mother (danh từ), aunt (danh từ), auntie (danh từ).

mother Danh từ

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Nghĩa: má, mẹ, mợ, u

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aunt Danh từ

UK/ɑːnt/US/ɑːnt/

Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.

Xem đầy đủ từ "aunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auntie Danh từ

UK/ˈæn.ti/US/ˈæn.ti/

Nghĩa: Muấy dì, thím, mợ, bác gái.

Xem đầy đủ từ "auntie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aunt-in-law Danh từ

Nghĩa: Bác, bác gái, thím, mợ.

Xem đầy đủ từ "aunt-in-law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naunt Danh từ

Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.

Xem đầy đủ từ "naunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mom

UK/mɒm/US/mɑm/

Xem đầy đủ từ "mom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mợ tiếng Anh là gì?

"mợ" trong tiếng Anh là mother (danh từ), aunt (danh từ), auntie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.