Mừng tiếng Anh là gì?
"mừng" trong tiếng Anh là happy (tính từ), cheer (nội động từ), glad.
happy Tính từ
UK/ˈhæpi/US/ˈhæpi/
Nghĩa: mừng, vui, hạnh phúc, sướng
cheer Nội động từ
UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/
Nghĩa: Vui, mừng, khoái, thích.
glad
UK/ɡlæd/US/ɡlæd/
- I'm glad Mary isn't my wife.Mừng là Mary không phải là vợ của tôi.
- I'm glad to meet that famous actor.Tôi rất vui mừng được gặp nam diễn viên nổi tiếng đó.
celebrate Động từ
UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/
Nghĩa: mừng
- I thought we should start celebrating.Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.
- We all celebrated for our friend's birthday.Chúng tôi đều chúc mừng sinh nhật bạn của chúng tôi.
congratulate
US/kənˈɡɹæd͡ʒ.ʊˌleɪt/
- She congratulated him on his promotion.Cổ chúc mừng ảnh được thăng chức.
- Let's congratulate them.Hãy chúc mừng họ.
rejoice
UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/US/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/
Câu hỏi thường gặp
Mừng tiếng Anh là gì?
"mừng" trong tiếng Anh là happy (tính từ), cheer (nội động từ), glad.