TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mừng tiếng Anh là gì?

"mừng" trong tiếng Anh là happy (tính từ), cheer (nội động từ), glad.

happy Tính từ

UK/ˈhæpi/US/ˈhæpi/

Nghĩa: mừng, vui, hạnh phúc, sướng

Xem đầy đủ từ "happy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheer Nội động từ

UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/

Nghĩa: Vui, mừng, khoái, thích.

Xem đầy đủ từ "cheer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glad

UK/ɡlæd/US/ɡlæd/

  • I'm glad Mary isn't my wife.Mừng là Mary không phải là vợ của tôi.
  • I'm glad to meet that famous actor.Tôi rất vui mừng được gặp nam diễn viên nổi tiếng đó.

Xem đầy đủ từ "glad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebrate Động từ

UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/

Nghĩa: mừng

  • I thought we should start celebrating.Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.
  • We all celebrated for our friend's birthday.Chúng tôi đều chúc mừng sinh nhật bạn của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "celebrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congratulate

US/kənˈɡɹæd͡ʒ.ʊˌleɪt/

  • She congratulated him on his promotion.Cổ chúc mừng ảnh được thăng chức.
  • Let's congratulate them.Hãy chúc mừng họ.

Xem đầy đủ từ "congratulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejoice

UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/US/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/

Xem đầy đủ từ "rejoice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mừng tiếng Anh là gì?

"mừng" trong tiếng Anh là happy (tính từ), cheer (nội động từ), glad.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.