TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rejoice

UK/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/ US/ɹɪˈd͡ʒɔɪs/ giọng máy của trình duyệt

rejoice nghĩa là làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ, vui mừng, hoan.

Nghĩa của rejoice

Ngoại động từ

  1. Làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ.
    • we are rejoiced to see him herechúng tôi vui mừng thấy anh ta ở đây
    • the boy's success rejoiced his mother's heartsự thành công của đứa trẻ làm vui lòng người mẹ

Nội động từ

  1. Vui mừng, hoan.
  2. + in Vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì); (đùa cợt) có (cái gì).
    • to rejoice in somethingrất hạnh phúc có được cái gì;(đùa cợt) có (cái gì)
  3. Vui chơi; liên hoan, ăn mừng.

Dạng từ của rejoice

Ngôi thứ ba số ítrejoices
Hiện tại phân từ (-ing)rejoicing
Quá khứ phân từrejoiced
Quá khứrejoiced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rejoice

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rejoice nghĩa là gì?

rejoice (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ, vui mừng, hoan.

rejoice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejoice: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɔɪs/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɔɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.