Mực tiếng Anh là gì?
"mực" trong tiếng Anh là ink (danh từ), level (danh từ), black.
ink Danh từ
UK/ˈɪŋk/US/ˈɪŋk/
Nghĩa: Mực (để viết, in).
- Please write your name in black or blue ink but not in red ink.Hãy viết tên bạn bằng mực đen hoặc xanh chứ đừng dùng mực đỏ.
- The pen has black ink.Cây bút có mực màu đen.
level Danh từ
UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/
Nghĩa: Mức, mực; mặt.
- the level of the seamặt biển
black
UK/blæk/US/blæk/
squid
UK/skwɪd/US/skwɪd/
cartridge Danh từ
UK/ˈkɑːtɹɪd͡ʒ/US/ˈkɑɹtɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: mực
cuttle Danh từ
UK/ˈkʌtəl/US/ˈkʌtəl/
Nghĩa: Con mực.
cuttle-fish Danh từ
Nghĩa: Con mực.
inkfish Danh từ
Nghĩa: Con mực.
sea-sleeve Danh từ
US/ˈsi.ˈsliv/
Nghĩa: Con mực.
Câu hỏi thường gặp
Mực tiếng Anh là gì?
"mực" trong tiếng Anh là ink (danh từ), level (danh từ), black.