Mai táng tiếng Anh là gì?
"mai táng" trong tiếng Anh là bury (ngoại động từ), burial (danh từ), inter (ngoại động từ).
bury Ngoại động từ
UK/ˈbɛɹi/US/ˈbɛɹi/
Nghĩa: Chôn, chôn cất; mai táng.
- to be buried alivebị chôn sống
burial Danh từ
UK/ˈbɛɹi.əl/US/ˈbɛɹi.əl/
Nghĩa: mai táng
inter Ngoại động từ
UK/ɪntə(r)/US/ɪntɚ/
Nghĩa: Chôn, chôn cất, mai táng.
ensepulcher Ngoại động từ
Nghĩa: Mai táng; chôn.
inhume Ngoại động từ
UK/ɪnˈhjuːm/US/ɪnˈhjuːm/
Nghĩa: Chôn, chôn cất, mai táng.
inhumanetion Danh từ
Nghĩa: Sự chôn cất; sự mai táng.
inhumantion Danh từ
Nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
interment Danh từ
UK/ɪnˈtɜːmənt/US/ɪnˈtɝmənt/
Nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
sepulture Danh từ
UK/ˈsɛpəɫt͡ʃ ə(ɹ)/US/ˈsɛpəɫt͡ʃ ə(ɹ)/
Nghĩa: Sự chôn cất, sự mai táng.
Câu hỏi thường gặp
Mai táng tiếng Anh là gì?
"mai táng" trong tiếng Anh là bury (ngoại động từ), burial (danh từ), inter (ngoại động từ).