Mong mỏi tiếng Anh là gì?
"mong mỏi" trong tiếng Anh là long (nội động từ), yearn (nội động từ), aspire (nội động từ).
long Nội động từ
UK/lɒŋ/US/lɑŋ/
Nghĩa: Nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước.
- I long to see himtôi nóng lòng được gặp nó
- I long for you lettertôi mong mỏi thư anh
yearn Nội động từ
UK/jɜːn/US/jɝn/
Nghĩa: Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng.
- to yearn for (after) somethingmong mỏi khao khát cái gì
- to yearn to do somethingnóng lòng muốn làm việc gì
aspire Nội động từ
UK/əˈspaɪə(ɹ)/US/əˈspaɪɚ/
Nghĩa: Thiết tha, mong mỏi, khao khát.
groan for Cụm từ
Nghĩa: Mong mỏi, khao khát (cái gì).
weary for Cụm từ
Nghĩa: Mong mỏi.
- to weary for lovetương tư
agog Tính từ
UK/əˈɡɒɡ/US/əˈɡɑɡ/
Nghĩa: Nóng lòng, sốt ruột; chờ đợi, mong mỏi.
- to be agog for somethingmong mỏi cái gì
- to be agog to do somethingnóng lòng muốn làm cái gì
desiderate Ngoại động từ
UK/dɪˈsɪdəɹeɪt/US/dɪˈsɪdəɹeɪt/
Nghĩa: Ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong.
desiderative Tính từ
Nghĩa: Ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong.
aim Nội động từ
UK/eɪm/US/eɪm/
Nghĩa: Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi.
- to aim highernhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn
pine Động từ
UK/paɪn/US/paɪn/
Nghĩa: Mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon.
yearning Danh từ
UK/ˈjɜːnɪŋ/US/ˈjɝnɪŋ/
Nghĩa: Sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì).
Câu hỏi thường gặp
Mong mỏi tiếng Anh là gì?
"mong mỏi" trong tiếng Anh là long (nội động từ), yearn (nội động từ), aspire (nội động từ).