aim
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/eɪm/
US/eɪm/
giọng máy của trình duyệt
aim nghĩa là sự nhắm, đích, nhắm, chĩa.
Nghĩa của aim
Danh từ
- Sự nhắm.
- to take aimnhắm, nhắm bắn
- Đích (để nhắm bắn).
- Mục đích, mục tiêu, ý định.
- to miss one's aimbắn trật đích; không đạt mục đích
- to attain one's aimđạt mục đích
Ngoại động từ
- Nhắm, chĩa.
- to aim one's gun at the enemychĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù
- this measure was aimed at himbiện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn
- Giáng, nện, ném.
- to aim a stone at somebodyném một cục đá vào ai
- to aim a blow at somebodygiáng cho ai một quả đấm
- Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào.
- to aim one's efforts at somethinghướng mọi cố gắng vào việc gì
Nội động từ
- Nhắm.
- to aim at somebodynhắm vào ai; nhắm bắn ai
- Nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi.
- to aim highernhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Định, cố gắng.
Dạng từ của aim
| Số nhiều | aims |
| Ngôi thứ ba số ít | aims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aiming |
| Quá khứ phân từ | aimed |
| Quá khứ | aimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aim
Đồng nghĩa
Họ từ của aim
Câu ví dụ với aim
- Aim at the target with this gun. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
- I started to learn English with the aim of becoming a teacher. Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh để trở thành một giáo viên.
- The aim of science is, as has often been said, to foresee, not to understand. Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu
- The company aims to branch out into China. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.
- These laws are aimed to protect the environment. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aim nghĩa là gì?
aim (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự nhắm, đích, nhắm, chĩa.
aim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aim: giọng Anh (UK) /eɪm/, giọng Mỹ (US) /eɪm/.