Mong muốn tiếng Anh là gì?
"mong muốn" trong tiếng Anh là desire (ngoại động từ), wish (danh từ), wishful (tính từ).
desire Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/
Nghĩa: Thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước.
- to desire somethingao ước cái gì
- to desire to do somethingmong muốn làm việc gì
wish Danh từ
UK/wɪʃ/US/wɪʃ/
Nghĩa: mong muốn
- to express a wishtỏ lòng mong ước
- to have a great wish toước ao được
wishful Tính từ
UK/ˈwɪʃfəl/
Nghĩa: Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.
- Wishful look.Con mắt thèm muốn
pine Danh từ
UK/paɪn/US/paɪn/
Nghĩa: Sự mong muốn, thiết tha vô vọng.
wisher Danh từ
US/ˈwɪ.ʃɜː/
Nghĩa: Người mong muốn, người ao ước (điều gì).
wishing Danh từ
UK/ˈwɪʃɪŋ/US/ˈwɪʃɪŋ/
Nghĩa: Sự mong muốn, sự ao ước.
Câu hỏi thường gặp
Mong muốn tiếng Anh là gì?
"mong muốn" trong tiếng Anh là desire (ngoại động từ), wish (danh từ), wishful (tính từ).