TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nát tiếng Anh là gì?

"nát" trong tiếng Anh là crushed (tính từ), crumple (nội động từ), old (tính từ).

crushed Tính từ

UK/kɹʌʃt/US/kɹʌʃt/

Nghĩa: Nát, nát bét, nát toét.

Xem đầy đủ từ "crushed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumple Nội động từ

UK/ˈkɹʌmpəl/US/ˈkɹʌmpəl/

Nghĩa: Bị nhàu, nát.

  • cloth crumples more easily than silkvải bị nhàu hơn lụa

Xem đầy đủ từ "crumple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old Tính từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/

Nghĩa: Cũ, nát, rách, cổ.

  • old clothesquần áo cũ
  • old friendsnhững bạn cũ

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrible

UK/ˈtɛɹəbəl/US/ˈtɛɹəbəl/

Xem đầy đủ từ "terrible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cow

US/kaʊ/

Xem đầy đủ từ "cow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimidate

UK/ɪnˈtɪmɪdeɪt/US/ɪnˈtɪmɪdeɪt/

Xem đầy đủ từ "intimidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nát tiếng Anh là gì?

"nát" trong tiếng Anh là crushed (tính từ), crumple (nội động từ), old (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.