Nát tiếng Anh là gì?
"nát" trong tiếng Anh là crushed (tính từ), crumple (nội động từ), old (tính từ).
crushed Tính từ
UK/kɹʌʃt/US/kɹʌʃt/
Nghĩa: Nát, nát bét, nát toét.
crumple Nội động từ
UK/ˈkɹʌmpəl/US/ˈkɹʌmpəl/
Nghĩa: Bị nhàu, nát.
- cloth crumples more easily than silkvải bị nhàu hơn lụa
old Tính từ
UK/əʊld/US/ˈoʊld/
Nghĩa: Cũ, nát, rách, cổ.
- old clothesquần áo cũ
- old friendsnhững bạn cũ
terrible
UK/ˈtɛɹəbəl/US/ˈtɛɹəbəl/
cow
US/kaʊ/
intimidate
UK/ɪnˈtɪmɪdeɪt/US/ɪnˈtɪmɪdeɪt/
Câu hỏi thường gặp
Nát tiếng Anh là gì?
"nát" trong tiếng Anh là crushed (tính từ), crumple (nội động từ), old (tính từ).