TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nó tiếng Anh là gì?

"nó" trong tiếng Anh là she (đại từ), it (đại từ), he (đại từ).

she Đại từ

UK/ʃiː/US/ʃi/

Nghĩa: Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...

  • She doesn't want to talk about it.Cô ấy không muốn nói chuyện với nó
  • she sings beautifullychị ấy hát hay

Xem đầy đủ từ "she": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it Đại từ

UK/ɪt/US/ɪt/

Nghĩa: nó

  • She doesn't want to talk about it.Cô ấy không muốn nói chuyện với nó
  • I didn't know where it came from.Tôi đã không biết nó đã đến từ đâu

Xem đầy đủ từ "it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

he Đại từ

UK/ˈhiː/US/ˈhiː/

Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, ổng, ảnh.

  • He has enough money to buy it.Anh ấy có đủ tiền để mua nó.

Xem đầy đủ từ "he": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

him Danh từ

UK/ˈhɪm/US/ˈhɪm/

Nghĩa: Nó, hắn, ông ấy, anh ấy.

  • I will have him repair this watch.Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này.
  • Don't listen to him, he's talking nonsense.Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm.

Xem đầy đủ từ "him": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

her Danh từ

UK/hɜː/US/hɝ/

Nghĩa: Nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...

  • He took it from her by force.Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó.
  • give it herđưa cái đó cho cô ấy

Xem đầy đủ từ "her": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

they Đại từ

UK/ˈðeɪ̯/US/ˈðeɪ̯/

Nghĩa: Họ, nó.

Xem đầy đủ từ "they": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nó tiếng Anh là gì?

"nó" trong tiếng Anh là she (đại từ), it (đại từ), he (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.