Nó tiếng Anh là gì?
"nó" trong tiếng Anh là she (đại từ), it (đại từ), he (đại từ).
she Đại từ
UK/ʃiː/US/ʃi/
Nghĩa: Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
- She doesn't want to talk about it.Cô ấy không muốn nói chuyện với nó
- she sings beautifullychị ấy hát hay
it Đại từ
UK/ɪt/US/ɪt/
Nghĩa: nó
- She doesn't want to talk about it.Cô ấy không muốn nói chuyện với nó
- I didn't know where it came from.Tôi đã không biết nó đã đến từ đâu
he Đại từ
UK/ˈhiː/US/ˈhiː/
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, ổng, ảnh.
- He has enough money to buy it.Anh ấy có đủ tiền để mua nó.
him Danh từ
UK/ˈhɪm/US/ˈhɪm/
Nghĩa: Nó, hắn, ông ấy, anh ấy.
- I will have him repair this watch.Tôi sẽ nhờ nó sửa cái đồng hồ này.
- Don't listen to him, he's talking nonsense.Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm.
her Danh từ
UK/hɜː/US/hɝ/
Nghĩa: Nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...
- He took it from her by force.Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó.
- give it herđưa cái đó cho cô ấy
they Đại từ
UK/ˈðeɪ̯/US/ˈðeɪ̯/
Nghĩa: Họ, nó.
Câu hỏi thường gặp
Nó tiếng Anh là gì?
"nó" trong tiếng Anh là she (đại từ), it (đại từ), he (đại từ).