TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói cường điệu tiếng Anh là gì?

"nói cường điệu" trong tiếng Anh là mouth (ngoại động từ), hyperbole (danh từ), cant (danh từ).

mouth Ngoại động từ

UK/maʊθ/US/maʊθ/

Nghĩa: Nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu.

Xem đầy đủ từ "mouth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hyperbole Danh từ

UK/haɪˈpɜːbəli/US/haɪˈpɝbəli/

Nghĩa: Lời nói cường điệu, lời ngoa dụ.

Xem đầy đủ từ "hyperbole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant Danh từ

UK/kænt/US/kænt/

Nghĩa: Lời nói màu mè, lời nói điệu bộ; lời nói cường điệu.

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodrama Danh từ

UK/ˈmɛləˌdɹɑːmə/US/ˈmɛləˌdɹɑːmə/

Nghĩa: Lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng.

Xem đầy đủ từ "melodrama": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rant Danh từ

UK/ɹænt/US/ɹænt/

Nghĩa: Lời nói cường điệu.

Xem đầy đủ từ "rant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstatement Danh từ

Nghĩa: Lời nói quá, lời nói cường điệu, lời nói phóng đại.

Xem đầy đủ từ "overstatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói cường điệu tiếng Anh là gì?

"nói cường điệu" trong tiếng Anh là mouth (ngoại động từ), hyperbole (danh từ), cant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.