TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói chuyện phiếm tiếng Anh là gì?

"nói chuyện phiếm" trong tiếng Anh là chat (động từ), confabulate (nội động từ), coze (ngoại động từ).

chat Động từ

UK/ˈt͡ʃæt/US/ˈt͡ʃæt/

Nghĩa: tán gẫu, tám, nói chuyện phiếm

Xem đầy đủ từ "chat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confabulate Nội động từ

UK/kənˈfæbjʊleɪt/US/kənˈfæbjʊleɪt/

Nghĩa: Nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét.

Xem đầy đủ từ "confabulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coze Ngoại động từ

UK/kəʊz/US/kəʊz/

Nghĩa: Nói chuyện phiếm.

  • to coze with somebodytán gẫu với ai

Xem đầy đủ từ "coze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confab Nội động từ

UK/ˈkɒnfæb/US/kənˈfæb/

Nghĩa: Nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét.

Xem đầy đủ từ "confab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yap Nội động từ

UK/jæp/US/jæp/

Nghĩa: Nói chuyện phiếm.

Xem đầy đủ từ "yap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack Nội động từ

UK/kɹæk/US/kɹæk/

Nghĩa: Nói chuyện vui, nói chuyện phiếm.

Xem đầy đủ từ "crack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chew the rag Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện phiếm, tán dóc.

Xem đầy đủ từ "chew the rag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confabulation Danh từ

UK/kənˌfæbjʊˈleɪʃən/US/kənˌfæbjʊˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự nói chuyện; sự nói chuyện phiếm, sự tán phét.

Xem đầy đủ từ "confabulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chinwag Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪnˌwæɡ/US/ˈt͡ʃɪnˌwæɡ/

Nghĩa: Cuộc nói chuyện phiếm.

Xem đầy đủ từ "chinwag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crab-pot Danh từ

US/ˈkræb.ˈpɑːt/

Nghĩa: Cuộc nói chuyện vui, cuộc nói chuyện phiếm.

Xem đầy đủ từ "crab-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói chuyện phiếm tiếng Anh là gì?

"nói chuyện phiếm" trong tiếng Anh là chat (động từ), confabulate (nội động từ), coze (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.