confabulate
UK/kənˈfæbjʊleɪt/
US/kənˈfæbjʊleɪt/
giọng máy của trình duyệt
confabulate nghĩa là nói chuyện, nói chuyện phiếm.
Nghĩa của confabulate
Nội động từ
- Nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét.
Dạng từ của confabulate
| Ngôi thứ ba số ít | confabulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confabulating |
| Quá khứ phân từ | confabulated |
| Quá khứ | confabulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confabulate
Đồng nghĩa
Họ từ của confabulate
Câu hỏi thường gặp
confabulate nghĩa là gì?
confabulate (nội động từ) nghĩa là nói chuyện, nói chuyện phiếm.
confabulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confabulate: giọng Anh (UK) /kənˈfæbjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /kənˈfæbjʊleɪt/.