Nói rõ tiếng Anh là gì?
"nói rõ" trong tiếng Anh là state (ngoại động từ), express (tính từ), name (ngoại động từ).
state Ngoại động từ
UK/steɪt/US/steɪt/
Nghĩa: Phát biểu, nói rõ, tuyên bố.
- to state one's opinionphát biểu ý kiến của mình
express Tính từ
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
Nghĩa: Nói rõ, rõ ràng.
- an express ordermệnh lệnh rõ ràng
name Ngoại động từ
UK/neɪm/US/neɪm/
Nghĩa: Định rõ; nói rõ.
- to name the dayđịnh rõ ngày; định rõ ngày cưới (người con gái)
- name a pricehây nói giá đi, hây cho giá đi
speak Ngoại động từ
UK/spiːk/US/spik/
Nghĩa: Nói rõ, chứng tỏ.
- this speaks him generousđiều đó chứng tỏ anh ta rộng lượng
spake Ngoại động từ
UK/speɪk/US/speɪk/
Nghĩa: Nói rõ, chứng tỏ.
- this speaks him generousđiều đó chứng tỏ anh ta rộng lượng
speak for Cụm động từ
Nghĩa: Nói rõ, chứng minh cho.
- that speaks much for your courageđiều đó nói rõ lòng can đảm của anh
spoken Ngoại động từ
UK/ˈspəʊ.k(ə)n/US/ˈspoʊ.kən/
Nghĩa: Nói rõ, chứng tỏ.
- this speaks him generousđiều đó chứng tỏ anh ta rộng lượng
Câu hỏi thường gặp
Nói rõ tiếng Anh là gì?
"nói rõ" trong tiếng Anh là state (ngoại động từ), express (tính từ), name (ngoại động từ).