TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nóng vội tiếng Anh là gì?

"nóng vội" trong tiếng Anh là impatient (tính từ), hot-headed (tính từ), hot-tempered (tính từ).

impatient Tính từ

UK/ɪmˈpeɪʃənt/US/ɪmˈpeɪʃənt/

Nghĩa: Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột.

  • to be impatient for somethingnôn nóng muốn cái gì

Xem đầy đủ từ "impatient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot-headed Tính từ

US/ˈhɑːt.ˈhɛ.dəd/

Nghĩa: Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.

Xem đầy đủ từ "hot-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot-tempered Tính từ

US/ˈhɑːt.ˈtɛm.pɜːd/

Nghĩa: Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.

Xem đầy đủ từ "hot-tempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hasty

UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/

Xem đầy đủ từ "hasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rash

UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/

Xem đầy đủ từ "rash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impatience Danh từ

UK/ɪmˈpeɪʃəns/US/ɪmˈpeɪʃəns/

Nghĩa: Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột.

  • unable to restrain one's impatiencekhông kìm được sự nôn nóng
  • his impatience to set outsự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta

Xem đầy đủ từ "impatience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hothead Danh từ

US/ˈhɑːt.ˌhɛd/

Nghĩa: Người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp.

Xem đầy đủ từ "hothead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hotbrain Danh từ

Nghĩa: Người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp.

Xem đầy đủ từ "hotbrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impatientness Danh từ

Nghĩa: Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột.

  • unable to restrain one's impatiencekhông kìm được sự nôn nóng
  • his impatience to set outsự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta

Xem đầy đủ từ "impatientness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hotspur Danh từ

UK/ˈhɒtspɜː(ɹ)/US/ˈhɒtspɜː(ɹ)/

Nghĩa: Người nóng vội.

Xem đầy đủ từ "hotspur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nóng vội tiếng Anh là gì?

"nóng vội" trong tiếng Anh là impatient (tính từ), hot-headed (tính từ), hot-tempered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.