TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nôn tiếng Anh là gì?

"nôn" trong tiếng Anh là vomit (ngoại động từ), fetch up (cụm động từ), shoot the cat (cụm động từ).

vomit Ngoại động từ

UK/ˈvɒmɪt/US/ˈvɑmɪt/

Nghĩa: Nôn, mửa, ói.

  • If you feel sick, you have to vomit?Nếu bạn bị cảm, bạn có nôn không?
  • to vomit bloodnôn ra máu

Xem đầy đủ từ "vomit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch up Cụm động từ

Nghĩa: Nôn, mửa.

Xem đầy đủ từ "fetch up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot the cat Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Nôn, mửa.

Xem đầy đủ từ "shoot the cat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anxious

UK/ˈæŋkʃəs/US/ˈæŋkʃəs/

Xem đầy đủ từ "anxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impatient

UK/ɪmˈpeɪʃənt/US/ɪmˈpeɪʃənt/

Xem đầy đủ từ "impatient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eager

UK/ˈiːɡə/US/ˈiɡɚ/

Xem đầy đủ từ "eager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw up

Xem đầy đủ từ "throw up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emesis Danh từ

UK/ˈɛmɪsɪs/US/ˈɛmɪsɪs/

Nghĩa: Sự nôn.

Xem đầy đủ từ "emesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nôn tiếng Anh là gì?

"nôn" trong tiếng Anh là vomit (ngoại động từ), fetch up (cụm động từ), shoot the cat (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.