TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nôn mửa tiếng Anh là gì?

"nôn mửa" trong tiếng Anh là puke (động từ), cat (nội động từ), cast up accounts (cụm từ).

puke Động từ

UK/pjuːk/US/pjuːk/

Nghĩa: Nôn mửa.

Xem đầy đủ từ "puke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cat Nội động từ

UK/ˈkæt/US/ˈkæt/

Nghĩa: Nôn mửa.

Xem đầy đủ từ "cat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast up accounts Cụm từ

Nghĩa: (Đùa cợt; thông tục) Nôn mửa.

Xem đầy đủ từ "cast up accounts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regurgitant Tính từ

Nghĩa: Nôn mửa.

Xem đầy đủ từ "regurgitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickness Danh từ

UK/ˈsɪknɪs/US/ˈsɪknɪs/

Nghĩa: Sự buồn nôn; sự nôn mửa.

Xem đầy đủ từ "sickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spewing Danh từ

US/ˈspju.ːiɳ/

Nghĩa: Sự khạc nhổ; nôn mửa.

Xem đầy đủ từ "spewing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nôn mửa tiếng Anh là gì?

"nôn mửa" trong tiếng Anh là puke (động từ), cat (nội động từ), cast up accounts (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.