Nôn mửa tiếng Anh là gì?
"nôn mửa" trong tiếng Anh là puke (động từ), cat (nội động từ), cast up accounts (cụm từ).
puke Động từ
UK/pjuːk/US/pjuːk/
Nghĩa: Nôn mửa.
cat Nội động từ
UK/ˈkæt/US/ˈkæt/
Nghĩa: Nôn mửa.
cast up accounts Cụm từ
Nghĩa: (Đùa cợt; thông tục) Nôn mửa.
regurgitant Tính từ
Nghĩa: Nôn mửa.
sickness Danh từ
UK/ˈsɪknɪs/US/ˈsɪknɪs/
Nghĩa: Sự buồn nôn; sự nôn mửa.
spewing Danh từ
US/ˈspju.ːiɳ/
Nghĩa: Sự khạc nhổ; nôn mửa.
Câu hỏi thường gặp
Nôn mửa tiếng Anh là gì?
"nôn mửa" trong tiếng Anh là puke (động từ), cat (nội động từ), cast up accounts (cụm từ).