TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nút bấm tiếng Anh là gì?

"nút bấm" trong tiếng Anh là push-button (danh từ), button (danh từ), press-button (danh từ).

push-button Danh từ

UK/ˈpʊʃˌbʌtn̩/US/ˈpʊʃˌbʌtn̩/

Nghĩa: Nút bấm (điện...).

Xem đầy đủ từ "push-button": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

button Danh từ

UK/ˈbʌtən/US/ˈbʌtən/

Nghĩa: nút bấm, nút

Xem đầy đủ từ "button": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press-button Danh từ

US/ˈprɛs.ˈbə.tᵊn/

Nghĩa: Nút bấm.

Xem đầy đủ từ "press-button": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: Phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ).

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knob Danh từ

UK/nɒb/US/nɑb/

Nghĩa: Đầu (biên); nút bấm, núm.

Xem đầy đủ từ "knob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trigger Danh từ

UK/ˈtɹɪɡə/US/ˈtɹɪɡɚ/

Nghĩa: Nút bấm (máy ảnh...).

Xem đầy đủ từ "trigger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nút bấm tiếng Anh là gì?

"nút bấm" trong tiếng Anh là push-button (danh từ), button (danh từ), press-button (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.