Nản chí tiếng Anh là gì?
"nản chí" trong tiếng Anh là falter (nội động từ), frustrated (tính từ), down-hearted (tính từ).
falter Nội động từ
UK/ˈfɒltə/US/ˈfɔltəɹ/
Nghĩa: Dao động, nản chí, chùn bước, nao núng.
frustrated Tính từ
UK/fɹʌˈstɹeɪ.tɪd/US/ˈfɹʌs.tɹeɪ.tɪd/
Nghĩa: Nản lòng, nản chí.
down-hearted Tính từ
US/ˈdɑʊn.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Chán nản, nản lòng, nản chí.
downhearted Tính từ
US/daʊnˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Nản lòng, nản chí.
faint Nội động từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: Nhượng bộ, nản lòng, nản chí.
wilt Nội động từ
UK/wɪlt/US/wɪlt/
Nghĩa: Nản lòng, nản chí.
damp Danh từ
US/ˈdeə̯mp/
Nghĩa: Sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản.
- to cast a damp over somebodylàm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
- to strike a damp into a gatheringlàm cho buổi họp mặt mất vui
Câu hỏi thường gặp
Nản chí tiếng Anh là gì?
"nản chí" trong tiếng Anh là falter (nội động từ), frustrated (tính từ), down-hearted (tính từ).