TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nản chí tiếng Anh là gì?

"nản chí" trong tiếng Anh là falter (nội động từ), frustrated (tính từ), down-hearted (tính từ).

falter Nội động từ

UK/ˈfɒltə/US/ˈfɔltəɹ/

Nghĩa: Dao động, nản chí, chùn bước, nao núng.

Xem đầy đủ từ "falter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frustrated Tính từ

UK/fɹʌˈstɹeɪ.tɪd/US/ˈfɹʌs.tɹeɪ.tɪd/

Nghĩa: Nản lòng, nản chí.

Xem đầy đủ từ "frustrated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

down-hearted Tính từ

US/ˈdɑʊn.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Chán nản, nản lòng, nản chí.

Xem đầy đủ từ "down-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downhearted Tính từ

US/daʊnˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Nản lòng, nản chí.

Xem đầy đủ từ "downhearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint Nội động từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/

Nghĩa: Nhượng bộ, nản lòng, nản chí.

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wilt Nội động từ

UK/wɪlt/US/wɪlt/

Nghĩa: Nản lòng, nản chí.

Xem đầy đủ từ "wilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damp Danh từ

US/ˈdeə̯mp/

Nghĩa: Sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản.

  • to cast a damp over somebodylàm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
  • to strike a damp into a gatheringlàm cho buổi họp mặt mất vui

Xem đầy đủ từ "damp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nản chí tiếng Anh là gì?

"nản chí" trong tiếng Anh là falter (nội động từ), frustrated (tính từ), down-hearted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.