TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nếu không tiếng Anh là gì?

"nếu không" trong tiếng Anh là else (liên từ), save (liên từ), unless (liên từ).

else Liên từ

UK/ɛls/US/ɛls/

Nghĩa: Nếu không, còn không.

  • run, [or] else you'll miss your trainchạy đi nếu không sẽ lỡ chuyến xe lửa

Xem đầy đủ từ "else": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save Liên từ

UK/seɪv/US/seɪv/

Nghĩa: Trừ phi, trừ khi, nếu không.

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unless Liên từ

US/ɪnˈlɛs/

Nghĩa: Trừ phi, trừ khi, nếu không.

  • I shall not go unless the weather is finetôi sẽ không đi trừ khi trời đẹp
  • unless you try, you will never succeednếu không cố gắng, anh sẽ chẳng bao giờ thành công

Xem đầy đủ từ "unless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

but Liên từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Nếu không; không còn cách nào khác.

  • I can't but answer in the negative.Chúng tôi không còn cách nào khác là phải trả lời từ chối

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

or Liên từ

UK/ə(ɹ)/US/ɚ/

Nghĩa: Nếu không.

  • make haste, or else you will be latenhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm

Xem đầy đủ từ "or": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only Liên từ

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Nghĩa: Nếu không, chỉ trừ ra.

  • only that you would be bored, I should...chỉ ngại làm phiền anh, nếu không tôi sẽ

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besides Phó từ

UK/bɪˈsaɪdz/US/bɪˈsaɪdz/

Nghĩa: nếu không

Xem đầy đủ từ "besides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nếu không tiếng Anh là gì?

"nếu không" trong tiếng Anh là else (liên từ), save (liên từ), unless (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.