Nối liền tiếng Anh là gì?
"nối liền" trong tiếng Anh là adjoin (ngoại động từ), join (ngoại động từ), enlink (ngoại động từ).
adjoin Ngoại động từ
UK/əˈd͡ʒɔɪn/US/əˈd͡ʒɔɪn/
Nghĩa: Nối liền, tiếp vào.
- to adjoin one thing to anothernối liền vật này với vật khác
join Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/
Nghĩa: Nối liền.
- the road joins the two citiescon đường nối liền hai thành phố
enlink Ngoại động từ
Nghĩa: Nối liền, kết chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
interleading Tính từ
Nghĩa: Nối liền; ở sát cạnh.
link
UK/ˈlɪŋk/US/ˈlɪŋk/
connect
UK/kəˈnɛkt/US/kəˈnɛkt/
junction Danh từ
UK/ˈd͡ʒʌŋkʃən/US/ˈd͡ʒʌŋkʃən/
Nghĩa: Sự nối liền, sự gặp nhau.
juncture Danh từ
UK/ˈd͡ʒʌŋk.tʃə(ɹ)/US/ˈd͡ʒʌŋk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự nối liền.
interconnecting Tính từ
US/ˌɪn.tɜː.kə.ˈnɛk.tiɳ/
Nghĩa: Nối liền, liên kết.
Câu hỏi thường gặp
Nối liền tiếng Anh là gì?
"nối liền" trong tiếng Anh là adjoin (ngoại động từ), join (ngoại động từ), enlink (ngoại động từ).