connect
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈnɛkt/
US/kəˈnɛkt/
giọng máy của trình duyệt
connect nghĩa là nối, nối lại, liên hệ, nối nhau.
Nghĩa của connect
Ngoại động từ
- Nối, nối lại, chấp nối, câu thông.
- to connect one thing to (with) numbernối vật này với vật khác
- Liên hệ (trong ý nghĩ).
- Làm cho có mạch lạc.
- Thường Dạng bị động kết liên, kết thân, kết giao; có quan hệ với, có họ hàng với.
- to be connected with a familykết thân với một gia đình, thông gia với một gia đình
Nội động từ
- Nối nhau, nối tiếp nhau.
- the two trains connect at Yhai chuyến xe lửa tiếp vận ở ga Y
Dạng từ của connect
| Ngôi thứ ba số ít | connects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | connecting |
| Quá khứ phân từ | connected |
| Quá khứ | connected |
| Số nhiều | connects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connect
Đồng nghĩa
affixjoinput togetheruniteassembleassociateattachbindclaspclinchcombineconglomerateconglutinateconjoinconstruct
Trái nghĩa
Họ từ của connect
Cụm từ, thành ngữ với connect
- connect node — Nút nối, điểm liên kết.
Câu ví dụ với connect
- I can't connect to the Internet. Tôi không thể kết nối vào mạng.
- Everything is connected. Mọi thứ đều được kết nối.
- It's the first time in my life I've felt so connected with someone. Đây là lần đầu tiên trong đời tôi cảm thấy được kết nối với một ai đó đến như vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
connect nghĩa là gì?
connect (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nối, nối lại, liên hệ, nối nhau.
connect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connect: giọng Anh (UK) /kəˈnɛkt/, giọng Mỹ (US) /kəˈnɛkt/.