Nổ bùng tiếng Anh là gì?
"nổ bùng" trong tiếng Anh là explode (nội động từ), irrupt (nội động từ), irruptive (tính từ).
explode Nội động từ
UK/ɪkˈspləʊd/US/ɪkˈsploʊd/
Nghĩa: Nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng.
- to explode with angernổi giận đùng đùng
irrupt Nội động từ
US/ɪ.ˈrəpt/
Nghĩa: Nổ bùng (sự phẫn nộ của quần chúng...).
irruptive Tính từ
Nghĩa: Nổ bùng.
explosion Danh từ
UK/ɪkˈspləʊ.ʒən/US/ɛkˈsploʊ.ʒən/
Nghĩa: Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận).
deflagration Danh từ
UK/ˌdɛfləˈɡɹeɪʃən/US/ˌdɛfləˈɡɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự nổ bùng.
irruption Danh từ
Nghĩa: Sự nổ bùng (của sự phẫn nộ của quần chúng...).
outcrop Danh từ
UK/ˈaʊt.kɹɒp/US/ˈaʊt.kɹɑp/
Nghĩa: Sự nổ bùng; đợt nổ ra.
Câu hỏi thường gặp
Nổ bùng tiếng Anh là gì?
"nổ bùng" trong tiếng Anh là explode (nội động từ), irrupt (nội động từ), irruptive (tính từ).