TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nỗi đau buồn tiếng Anh là gì?

"nỗi đau buồn" trong tiếng Anh là grief (danh từ), distress (danh từ), heartache (danh từ).

grief Danh từ

UK/ɡɹiːf/US/ɡɹiːf/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc.

  • to die of griefchết vì đau buồn

Xem đầy đủ từ "grief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distress Danh từ

UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.

Xem đầy đủ từ "distress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heartache Danh từ

UK/ˈhɑːteɪk/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, mối đau khổ.

Xem đầy đủ từ "heartache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dole Danh từ

UK/dəʊl/US/doʊl/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ.

Xem đầy đủ từ "dole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affliction Danh từ

UK/əˈflɪk.ʃən/US/əˈflɪk.ʃən/

Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.

Xem đầy đủ từ "affliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dolour Danh từ

UK/ˈdɒlə/US/ˈdoʊlɚ/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau thương, nỗi buồn khổ.

Xem đầy đủ từ "dolour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bale Danh từ

UK/beɪl/US/beɪl/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.

Xem đầy đủ từ "bale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nỗi đau buồn tiếng Anh là gì?

"nỗi đau buồn" trong tiếng Anh là grief (danh từ), distress (danh từ), heartache (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.