TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nỗi đau khổ tiếng Anh là gì?

"nỗi đau khổ" trong tiếng Anh là smart (danh từ), distress (danh từ), woe (danh từ).

smart Danh từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ.

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distress Danh từ

UK/dɪˈstɹɛs/US/dɪˈstɹɛs/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.

Xem đầy đủ từ "distress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woe Danh từ

UK/wəʊ/US/woʊ/

Nghĩa: Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.

  • woe is me!ôi khổ tôi chưa!

Xem đầy đủ từ "woe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tribulation Danh từ

UK/ˌtɹɪbjʊˈleɪ̯ʃən/US/ˌtɹɪbjəˈleɪ̯ʃən/

Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não.

  • to bear one's tribulations bravelydũng cảm chịu đựng những nỗi khổ cực

Xem đầy đủ từ "tribulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Danh từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.

  • to bear one's crosschịu đựng đau khổ

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scar Danh từ

UK/skɑː(ɹ)/US/skɑɹ/

Nghĩa: Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ.

Xem đầy đủ từ "scar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rack Danh từ

UK/ɹæk/US/ɹæk/

Nghĩa: Sự đau nhói; nỗi đau khổ.

Xem đầy đủ từ "rack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throe Danh từ

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở.

Xem đầy đủ từ "throe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nỗi đau khổ tiếng Anh là gì?

"nỗi đau khổ" trong tiếng Anh là smart (danh từ), distress (danh từ), woe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.