TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội địa tiếng Anh là gì?

"nội địa" trong tiếng Anh là hinterland (danh từ), domestically (phó từ), domestic (tính từ).

hinterland Danh từ

UK/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/US/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/

Nghĩa: Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông).

Xem đầy đủ từ "hinterland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestically Phó từ

US/də.ˈmɛs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Trong nước, nội địa.

Xem đầy đủ từ "domestically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestic Tính từ

UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/

Nghĩa: nội địa

Xem đầy đủ từ "domestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interior Tính từ

UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/

Nghĩa: nội địa

Xem đầy đủ từ "interior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inland Tính từ

UK/ˈɪnlənd/US/ˈɪnlənd/

Nghĩa: Nội địa.

  • inland tradenội thương

Xem đầy đủ từ "inland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upcountry Tính từ

Nghĩa: Nội địa, xa bờ biển.

  • an upcountry townmột thành phố xa bờ biển

Xem đầy đủ từ "upcountry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội địa tiếng Anh là gì?

"nội địa" trong tiếng Anh là hinterland (danh từ), domestically (phó từ), domestic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.