Nội địa tiếng Anh là gì?
"nội địa" trong tiếng Anh là hinterland (danh từ), domestically (phó từ), domestic (tính từ).
hinterland Danh từ
UK/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/US/ˈhɪntə(ɹ)ˌlænd/
Nghĩa: Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông).
domestically Phó từ
US/də.ˈmɛs.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Trong nước, nội địa.
domestic Tính từ
UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/
Nghĩa: nội địa
interior Tính từ
UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/
Nghĩa: nội địa
inland Tính từ
UK/ˈɪnlənd/US/ˈɪnlənd/
Nghĩa: Nội địa.
- inland tradenội thương
upcountry Tính từ
Nghĩa: Nội địa, xa bờ biển.
- an upcountry townmột thành phố xa bờ biển
Câu hỏi thường gặp
Nội địa tiếng Anh là gì?
"nội địa" trong tiếng Anh là hinterland (danh từ), domestically (phó từ), domestic (tính từ).