TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nửa chừng tiếng Anh là gì?

"nửa chừng" trong tiếng Anh là halfway (tính từ), midway (tính từ), unfinished.

halfway Tính từ

UK/hɑːfˈweɪ/US/ˌhæfˈweɪ/

Nghĩa: Nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng.

  • to reach the halfway pointđạt đến điểm nửa chừng

Xem đầy đủ từ "halfway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

midway Tính từ

UK/mɪdweɪ/US/mɪdweɪ/

Nghĩa: Ở nửa đường, nửa chừng.

Xem đầy đủ từ "midway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfinished

UK/ʌnˈfɪnɪʃt/US/ʌnˈfɪnɪʃt/

Xem đầy đủ từ "unfinished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

semi Tiền tố

UK/ˈsɛmi/US/ˈsɛmi/

Nghĩa: Nửa chừng; giữa một thời kỳ.

  • semi-annualnửa năm

Xem đầy đủ từ "semi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-way Tính từ

US/ˈhæf.ˈweɪ/

Nghĩa: Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.

  • half-way measurenhững biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp

Xem đầy đủ từ "half-way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-done

Xem đầy đủ từ "half-done": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nửa chừng tiếng Anh là gì?

"nửa chừng" trong tiếng Anh là halfway (tính từ), midway (tính từ), unfinished.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.