Nửa chừng tiếng Anh là gì?
"nửa chừng" trong tiếng Anh là halfway (tính từ), midway (tính từ), unfinished.
halfway Tính từ
UK/hɑːfˈweɪ/US/ˌhæfˈweɪ/
Nghĩa: Nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng.
- to reach the halfway pointđạt đến điểm nửa chừng
midway Tính từ
UK/mɪdweɪ/US/mɪdweɪ/
Nghĩa: Ở nửa đường, nửa chừng.
unfinished
UK/ʌnˈfɪnɪʃt/US/ʌnˈfɪnɪʃt/
semi Tiền tố
UK/ˈsɛmi/US/ˈsɛmi/
Nghĩa: Nửa chừng; giữa một thời kỳ.
- semi-annualnửa năm
half-way Tính từ
US/ˈhæf.ˈweɪ/
Nghĩa: Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.
- half-way measurenhững biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp
half-done
Câu hỏi thường gặp
Nửa chừng tiếng Anh là gì?
"nửa chừng" trong tiếng Anh là halfway (tính từ), midway (tính từ), unfinished.