Nai tiếng Anh là gì?
"nai" trong tiếng Anh là deer (danh từ), naive (tính từ), horn (danh từ).
deer Danh từ
UK/dɪə/US/dɪɹ/
Nghĩa: Hươu, nai.
- Deer escape predators by running away.Con nai thoát khỏi kẻ săn mồi bằng cách chạy đi.
- small deernhững con vật nhỏ lắt nhắt
naive Tính từ
UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/
Nghĩa: ngờ nghệch, ngây thơ, nai
horn Danh từ
UK/hɔːn/US/hɔɹn/
Nghĩa: Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).
innocent
UK/ˈɪnəsənt/US/ˈɪnəsənt/
tighten
UK/ˈtaɪ.tən/US/ˈtaɪ.tən/
strap
UK/stɹæp/US/stɹæp/
sambar Danh từ
Nghĩa: Con nai.
rusa Danh từ
Nghĩa: Con nai.
Câu hỏi thường gặp
Nai tiếng Anh là gì?
"nai" trong tiếng Anh là deer (danh từ), naive (tính từ), horn (danh từ).