TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nai tiếng Anh là gì?

"nai" trong tiếng Anh là deer (danh từ), naive (tính từ), horn (danh từ).

deer Danh từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Nghĩa: Hươu, nai.

  • Deer escape predators by running away.Con nai thoát khỏi kẻ săn mồi bằng cách chạy đi.
  • small deernhững con vật nhỏ lắt nhắt

Xem đầy đủ từ "deer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naive Tính từ

UK/naɪˈiːv/US/naɪˈiv/

Nghĩa: ngờ nghệch, ngây thơ, nai

Xem đầy đủ từ "naive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horn Danh từ

UK/hɔːn/US/hɔɹn/

Nghĩa: Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).

Xem đầy đủ từ "horn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

innocent

UK/ˈɪnəsənt/US/ˈɪnəsənt/

Xem đầy đủ từ "innocent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tighten

UK/ˈtaɪ.tən/US/ˈtaɪ.tən/

Xem đầy đủ từ "tighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strap

UK/stɹæp/US/stɹæp/

Xem đầy đủ từ "strap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sambar Danh từ

Nghĩa: Con nai.

Xem đầy đủ từ "sambar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusa Danh từ

Nghĩa: Con nai.

Xem đầy đủ từ "rusa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nai tiếng Anh là gì?

"nai" trong tiếng Anh là deer (danh từ), naive (tính từ), horn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.