TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nang tiếng Anh là gì?

"nang" trong tiếng Anh là cyst (danh từ), follicle (danh từ), cystic (tính từ).

cyst Danh từ

UK/sɪst/US/sɪst/

Nghĩa: Túi bao, nang, bào xác.

Xem đầy đủ từ "cyst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follicle Danh từ

UK/ˈfɒlɪkəl/US/ˈfɑlɪkəl/

Nghĩa: nang

Xem đầy đủ từ "follicle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cystic Tính từ

UK/ˈsɪstɪk/US/ˈsɪstɪk/

Nghĩa: Túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác.

Xem đầy đủ từ "cystic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascus Danh từ

UK/ˈæskəs/US/ˈæskəs/

Nghĩa: Nang (nấm).

Xem đầy đủ từ "ascus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

areca

UK/əˈriːkə/US/əˈriːkə/

Xem đầy đủ từ "areca": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capsule Danh từ

UK/ˈkæpsjuːl/US/ˈkæps(ə)l/

Nghĩa: Quả nang.

Xem đầy đủ từ "capsule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boll Danh từ

UK/bɒl/US/boʊl/

Nghĩa: Quả nang (chủ yếu nói về cây bông, cây lanh).

Xem đầy đủ từ "boll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unicapsular Tính từ

Nghĩa: Một túi; một bao, một nang.

Xem đầy đủ từ "unicapsular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asci Danh từ

US/ˈæs.aɪ/

Nghĩa: Nang (nấm).

Xem đầy đủ từ "asci": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nang tiếng Anh là gì?

"nang" trong tiếng Anh là cyst (danh từ), follicle (danh từ), cystic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.