Nang tiếng Anh là gì?
"nang" trong tiếng Anh là cyst (danh từ), follicle (danh từ), cystic (tính từ).
cyst Danh từ
UK/sɪst/US/sɪst/
Nghĩa: Túi bao, nang, bào xác.
follicle Danh từ
UK/ˈfɒlɪkəl/US/ˈfɑlɪkəl/
Nghĩa: nang
cystic Tính từ
UK/ˈsɪstɪk/US/ˈsɪstɪk/
Nghĩa: Túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác.
ascus Danh từ
UK/ˈæskəs/US/ˈæskəs/
Nghĩa: Nang (nấm).
areca
UK/əˈriːkə/US/əˈriːkə/
capsule Danh từ
UK/ˈkæpsjuːl/US/ˈkæps(ə)l/
Nghĩa: Quả nang.
boll Danh từ
UK/bɒl/US/boʊl/
Nghĩa: Quả nang (chủ yếu nói về cây bông, cây lanh).
unicapsular Tính từ
Nghĩa: Một túi; một bao, một nang.
asci Danh từ
US/ˈæs.aɪ/
Nghĩa: Nang (nấm).
Câu hỏi thường gặp
Nang tiếng Anh là gì?
"nang" trong tiếng Anh là cyst (danh từ), follicle (danh từ), cystic (tính từ).