Ngày nay tiếng Anh là gì?
"ngày nay" trong tiếng Anh là nowadays (phó từ), these days (phó từ), today (phó từ).
nowadays Phó từ
UK/ˈnaʊ.ə.deɪz/US/ˈnaʊ.ə.deɪz/
Nghĩa: Ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này.
- Nowadays more and more people prefer country life to city life.Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
these days Phó từ
Nghĩa: Ngày nay.
- I have too many things on my mind these days.Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay
today Phó từ
UK/tʊˈdeɪ/US/təˈdeɪ/
Nghĩa: ngày nay
modern-day Tính từ
Nghĩa: Ngày nay, hiện nay.
present-day Tính từ
US/ˈprɛ.zᵊnt.ˈdeɪ/
Nghĩa: Ngày nay, hiện nay.
nowaday Tính từ
Nghĩa: Ngày nay, (thuộc) đời nay.
latter-day Tính từ
UK/ˈlætə(ɹ)deɪ/US/ˈlæt̬əɹ deɪ/
Nghĩa: Hiện đại, ngày nay.
Câu hỏi thường gặp
Ngày nay tiếng Anh là gì?
"ngày nay" trong tiếng Anh là nowadays (phó từ), these days (phó từ), today (phó từ).