TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngâm thơ tiếng Anh là gì?

"ngâm thơ" trong tiếng Anh là recite (nội động từ), recitation (danh từ), reciter (danh từ).

recite Nội động từ

UK/ɹɪˈsaɪt/US/ɹɪˈsaɪt/

Nghĩa: Ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).

  • We are reciting poems.Chúng tôi đang ngâm thơ.

Xem đầy đủ từ "recite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recitation Danh từ

UK/ˌɹɛsɪˈteɪʃən/US/ˌɹɛsəˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).

Xem đầy đủ từ "recitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciter Danh từ

US/rɪ.ˈsɑɪ.tɜː/

Nghĩa: Người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).

Xem đầy đủ từ "reciter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declaimer Danh từ

UK/dɪˈkleɪmə(ɹ)/

Nghĩa: Người bình thơ, người ngâm thơ.

Xem đầy đủ từ "declaimer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declamation Danh từ

UK/ˌdɛkləˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự bình thơ, sự ngâm thơ; thuật bình thơ, thuật ngâm thơ.

Xem đầy đủ từ "declamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scansion Danh từ

UK/ˈskæn.ʃən/US/ˈskæn.ʃən/

Nghĩa: Sự ngâm thơ, sự bình thơ.

Xem đầy đủ từ "scansion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elocutionist Danh từ

US/ˌɛ.lə.ˈkjuː.ʃə.ˌnɪst/

Nghĩa: Người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng).

Xem đầy đủ từ "elocutionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngâm thơ tiếng Anh là gì?

"ngâm thơ" trong tiếng Anh là recite (nội động từ), recitation (danh từ), reciter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.