Ngâm thơ tiếng Anh là gì?
"ngâm thơ" trong tiếng Anh là recite (nội động từ), recitation (danh từ), reciter (danh từ).
recite Nội động từ
UK/ɹɪˈsaɪt/US/ɹɪˈsaɪt/
Nghĩa: Ngâm thơ; kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).
- We are reciting poems.Chúng tôi đang ngâm thơ.
recitation Danh từ
UK/ˌɹɛsɪˈteɪʃən/US/ˌɹɛsəˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).
reciter Danh từ
US/rɪ.ˈsɑɪ.tɜː/
Nghĩa: Người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).
declaimer Danh từ
UK/dɪˈkleɪmə(ɹ)/
Nghĩa: Người bình thơ, người ngâm thơ.
declamation Danh từ
UK/ˌdɛkləˈmeɪʃən/
Nghĩa: Sự bình thơ, sự ngâm thơ; thuật bình thơ, thuật ngâm thơ.
scansion Danh từ
UK/ˈskæn.ʃən/US/ˈskæn.ʃən/
Nghĩa: Sự ngâm thơ, sự bình thơ.
elocutionist Danh từ
US/ˌɛ.lə.ˈkjuː.ʃə.ˌnɪst/
Nghĩa: Người nói, người đọc, người ngâm thơ (trước công chúng).
Câu hỏi thường gặp
Ngâm thơ tiếng Anh là gì?
"ngâm thơ" trong tiếng Anh là recite (nội động từ), recitation (danh từ), reciter (danh từ).