TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngăn cấm tiếng Anh là gì?

"ngăn cấm" trong tiếng Anh là forbid (ngoại động từ), prohibit (ngoại động từ), forbidden (ngoại động từ).

forbid Ngoại động từ

UK/fəˈbɪd/US/fɚˈbɪd/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

  • smoking strictly forbiddentuyệt đối cấm hút thuốc lá
  • I am forbidden tobaccotôi bị cấm hút thuốc lá

Xem đầy đủ từ "forbid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibit Ngoại động từ

UK/pɹəˈhɪbɪt/US/pɹoʊˈhɪbɪt/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm, cấm chỉ.

  • smoking is prohibitedcấm hút thuốc
  • to prohibit someone from doing somethingngăn cấm người nào làm việc gì

Xem đầy đủ từ "prohibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbidden Ngoại động từ

UK/fəˈbɪdən/US/fɚˈbɪdən/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

  • smoking strictly forbiddentuyệt đối cấm hút thuốc lá
  • I am forbidden tobaccotôi bị cấm hút thuốc lá

Xem đầy đủ từ "forbidden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debar Ngoại động từ

UK/dɪˈbɑː(ɹ)/

Nghĩa: Ngăn cản, ngăn cấm.

  • to debar someone from doing somethingngăn cản ai không cho làm gì

Xem đầy đủ từ "debar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbad Ngoại động từ

UK/fə(ɹ)ˈbæd/US/fə(ɹ)ˈbæd/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

  • smoking strictly forbiddentuyệt đối cấm hút thuốc lá
  • I am forbidden tobaccotôi bị cấm hút thuốc lá

Xem đầy đủ từ "forbad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibitively Phó từ

US/proʊ.ˈhɪ.bə.tɪv.li/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

Xem đầy đủ từ "prohibitively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibit Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɪbɪt/US/ɪnˈhɪbɪt/

Nghĩa: Ngăn cấm, cấm.

Xem đầy đủ từ "inhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prohibition Danh từ

UK/ˌpɹəʊ(h)ɪˈbɪʃən/US/ˌpɹoʊ(h)ɪˈbɪʃən/

Nghĩa: Sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ.

Xem đầy đủ từ "prohibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbiddance Danh từ

US/fɜː.ˈbɪ.dᵊnts/

Nghĩa: Sự cấm, sự ngăn cấm.

Xem đầy đủ từ "forbiddance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibiter Danh từ

Nghĩa: Người ngăn cấm, người cấm.

Xem đầy đủ từ "inhibiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbade Ngoại động từ

UK/fəˈbæd/US/fəɹˈbeɪd/

Nghĩa: Cấm, ngăn cấm.

  • smoking strictly forbiddentuyệt đối cấm hút thuốc lá
  • I am forbidden tobaccotôi bị cấm hút thuốc lá

Xem đầy đủ từ "forbade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngăn cấm tiếng Anh là gì?

"ngăn cấm" trong tiếng Anh là forbid (ngoại động từ), prohibit (ngoại động từ), forbidden (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.