TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đứng đầu tiếng Anh là gì?

"người đứng đầu" trong tiếng Anh là principal (danh từ), chiefly (tính từ), princeps (danh từ).

principal Danh từ

UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/

Nghĩa: Người đứng đầu.

Xem đầy đủ từ "principal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chiefly Tính từ

UK/ˈtʃiːf.li/

Nghĩa: (thuộc) người đứng đầu

Xem đầy đủ từ "chiefly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

princeps Danh từ

UK/ˈprɪn.sɛps/US/ˈprɪn.sɛps/

Nghĩa: Người đứng đầu.

Xem đầy đủ từ "princeps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

father-figure Danh từ

US/ˈfɑː.ðɜː.ˈfɪ.ɡjɜː/

Nghĩa: Người lãnh đạo, thủ lĩnh, người đứng đầu (có tuổi, có tín nhiệm); cha già.

Xem đầy đủ từ "father-figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Danh từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ.

  • at the head of...đứng đầu..., ở cương vị chỉ huy
  • the head of a familychủ gia đình

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chief Danh từ

UK/t͡ʃiːf/US/t͡ʃiːf/

Nghĩa: Người đứng đầu; trưởng.

  • Chief of Stafftham mưu trưởng

Xem đầy đủ từ "chief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cock Danh từ

UK/kɒk/US/kɑk/

Nghĩa: Người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ.

  • cock of the walkngười vai vế nhất
  • cock of the schoolhọc sinh ngang bướng nhất trường, đầu sỏ ở trường

Xem đầy đủ từ "cock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đứng đầu tiếng Anh là gì?

"người đứng đầu" trong tiếng Anh là principal (danh từ), chiefly (tính từ), princeps (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.