Người làm trung gian tiếng Anh là gì?
"người làm trung gian" trong tiếng Anh là intermediate (danh từ), intermediary (danh từ), intermediator (danh từ).
intermediate Danh từ
UK/ɪn.tə(ɹ)ˈmi.di.ət/US/ˌɪn.tɚˈmi.di.ət/
Nghĩa: Người làm trung gian, người hoà giải.
intermediary Danh từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/US/ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/
Nghĩa: Người làm trung gian, người hoà giải.
intermediator Danh từ
Nghĩa: Người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải.
intermediatory Tính từ
UK/ɪntəˈmiːdɪətəɹɪ/
Nghĩa: Người làm môi giới, (thuộc) người làm trung gian, (thuộc) người hoà giải.
moderator Danh từ
UK/ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/US/ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/
Nghĩa: Người hoà giải, người làm trung gian.
intercessor Danh từ
UK/ˈɪntə(ɹ)ˌsɛsə(ɹ)/US/ˈɪntə(ɹ)ˌsɛsə(ɹ)/
Nghĩa: Người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...).
Câu hỏi thường gặp
Người làm trung gian tiếng Anh là gì?
"người làm trung gian" trong tiếng Anh là intermediate (danh từ), intermediary (danh từ), intermediator (danh từ).