TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nhận tiếng Anh là gì?

"người nhận" trong tiếng Anh là receiver (danh từ), recipient (danh từ), consignee (danh từ).

receiver Danh từ

UK/ɹɪˈsiː.və/US/ɹəˈsi.vɚ/

Nghĩa: Người nhận, người lĩnh.

Xem đầy đủ từ "receiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recipient Danh từ

UK/ɹəˈsɪp.i.ənt/US/ɹəˈsɪp.i.ənt/

Nghĩa: Người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...).

Xem đầy đủ từ "recipient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consignee Danh từ

UK/ˌkɒn.saɪˈniː/US/ˌkɒn.saɪˈniː/

Nghĩa: Người nhận, người nhận hàng gửi để bán.

Xem đầy đủ từ "consignee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addressee Danh từ

UK/ˌædɹɛˈsiː/US/ˌædɹɛˈsiː/

Nghĩa: Người nhận (thư...).

Xem đầy đủ từ "addressee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taker Danh từ

US/ˈteɪkɚ/

Nghĩa: Người lấy, người nhận.

Xem đầy đủ từ "taker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

releasee Danh từ

Nghĩa: Người được nhường; người nhận.

Xem đầy đủ từ "releasee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneficiary Danh từ

UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əɹ.i/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.ɚ.i/

Nghĩa: Người nhận (tiền)

Xem đầy đủ từ "beneficiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nhận tiếng Anh là gì?

"người nhận" trong tiếng Anh là receiver (danh từ), recipient (danh từ), consignee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.