Người nhận tiếng Anh là gì?
"người nhận" trong tiếng Anh là receiver (danh từ), recipient (danh từ), consignee (danh từ).
receiver Danh từ
UK/ɹɪˈsiː.və/US/ɹəˈsi.vɚ/
Nghĩa: Người nhận, người lĩnh.
recipient Danh từ
UK/ɹəˈsɪp.i.ənt/US/ɹəˈsɪp.i.ənt/
Nghĩa: Người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...).
consignee Danh từ
UK/ˌkɒn.saɪˈniː/US/ˌkɒn.saɪˈniː/
Nghĩa: Người nhận, người nhận hàng gửi để bán.
addressee Danh từ
UK/ˌædɹɛˈsiː/US/ˌædɹɛˈsiː/
Nghĩa: Người nhận (thư...).
taker Danh từ
US/ˈteɪkɚ/
Nghĩa: Người lấy, người nhận.
releasee Danh từ
Nghĩa: Người được nhường; người nhận.
beneficiary Danh từ
UK/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.əɹ.i/US/ˌbɛn.ɪˈfɪʃ.ɚ.i/
Nghĩa: Người nhận (tiền)
Câu hỏi thường gặp
Người nhận tiếng Anh là gì?
"người nhận" trong tiếng Anh là receiver (danh từ), recipient (danh từ), consignee (danh từ).