Người phụ tá tiếng Anh là gì?
"người phụ tá" trong tiếng Anh là assistant (danh từ), auxiliary (danh từ), adjutant (danh từ).
assistant Danh từ
UK/əˈsɪstənt/US/əˈsɪstənt/
Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá.
auxiliary Danh từ
UK/ɔːɡˈzɪl.(j)ə.ɹi/US/ɔɡˈzɪl.(jə).ɹi/
Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá.
adjutant Danh từ
UK/ˈæ.d͡ʒə.tənt/US/ˈæ.d͡ʒə.tənt/
Nghĩa: Người phụ tá.
adjuvant Danh từ
UK/ˈæd͡ʒʊv(ə)nt/US/ˈæd͡ʒəv(ə)nt/
Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích.
aid Danh từ
UK/eɪd/
Nghĩa: Người giúp đỡ, người phụ tá.
bottle-holder Danh từ
Nghĩa: Người ủng hộ, người phụ tá.
Câu hỏi thường gặp
Người phụ tá tiếng Anh là gì?
"người phụ tá" trong tiếng Anh là assistant (danh từ), auxiliary (danh từ), adjutant (danh từ).