Người sáng tạo tiếng Anh là gì?
"người sáng tạo" trong tiếng Anh là maker (danh từ), creator (danh từ), inventor (danh từ).
maker Danh từ
UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/
Nghĩa: Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.
creator Danh từ
UK/kɹiːˈeɪ̯təː/US/kɹiˈeɪtɚ/
Nghĩa: Người sáng tạo, người tạo nên.
inventor Danh từ
UK/ɪnˈvɛntə/US/ɪnˈvɛntɚ/
Nghĩa: Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.
daredevil Danh từ
UK/ˈdɛədɛvəl/
Nghĩa: Người sáng tạo, người cả gan.
architect Danh từ
UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/
Nghĩa: Người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.
- to be the architect of one's own fortumestự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình
effector Danh từ
UK/ɪˈfek.tə/US/ɪˈfɛk.təɹ/
Nghĩa: Người thực hành, người sáng tạo.
originator Danh từ
UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/
Nghĩa: Người tạo thành, người sáng tạo.
Câu hỏi thường gặp
Người sáng tạo tiếng Anh là gì?
"người sáng tạo" trong tiếng Anh là maker (danh từ), creator (danh từ), inventor (danh từ).