TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người sáng tạo tiếng Anh là gì?

"người sáng tạo" trong tiếng Anh là maker (danh từ), creator (danh từ), inventor (danh từ).

maker Danh từ

UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/

Nghĩa: Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.

Xem đầy đủ từ "maker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creator Danh từ

UK/kɹiːˈeɪ̯təː/US/kɹiˈeɪtɚ/

Nghĩa: Người sáng tạo, người tạo nên.

Xem đầy đủ từ "creator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inventor Danh từ

UK/ɪnˈvɛntə/US/ɪnˈvɛntɚ/

Nghĩa: Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "inventor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daredevil Danh từ

UK/ˈdɛədɛvəl/

Nghĩa: Người sáng tạo, người cả gan.

Xem đầy đủ từ "daredevil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

architect Danh từ

UK/ˈɑː.kɪˌtɛkt/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛkt/

Nghĩa: Người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo.

  • to be the architect of one's own fortumestự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình

Xem đầy đủ từ "architect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effector Danh từ

UK/ɪˈfek.tə/US/ɪˈfɛk.təɹ/

Nghĩa: Người thực hành, người sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "effector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originator Danh từ

UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/

Nghĩa: Người tạo thành, người sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "originator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người sáng tạo tiếng Anh là gì?

"người sáng tạo" trong tiếng Anh là maker (danh từ), creator (danh từ), inventor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.