Người thường tiếng Anh là gì?
"người thường" trong tiếng Anh là civilian (danh từ), civvy (danh từ), civy (danh từ).
civilian Danh từ
UK/sɪˈvɪl.jən/US/sɪˈvɪl.jən/
Nghĩa: Người thường, thường dân.
civvy Danh từ
UK/ˈsɪvi/US/ˈsɪvi/
Nghĩa: Người thường, thường dân (trái với quân đội).
civy Danh từ
Nghĩa: Người thường, thường dân (trái với quân đội).
vulgarian Tính từ
UK/vʌlˈɡɛəɹi.ən/US/vʌlˈɡɛəɹi.ən/
Nghĩa: Người thường.
mediocrity Danh từ
UK/miː.dɪˈɒk.ɹɪ.ti/US/mi.dɪˈɑk.ɹɪ.ti/
Nghĩa: Người xoàng, người thường.
mister Danh từ
UK/ˈmɪstə/US/ˈmɪstəɹ/
Nghĩa: Người thường (đối lại với quý tộc).
- be he prince or mere misterdù anh ta là ông hoàng hay người thường
cit Danh từ
UK/sɪt/US/sɪt/
Nghĩa: Thường dân, người thường (trái với quân đội).
Câu hỏi thường gặp
Người thường tiếng Anh là gì?
"người thường" trong tiếng Anh là civilian (danh từ), civvy (danh từ), civy (danh từ).