TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thứ ba tiếng Anh là gì?

"người thứ ba" trong tiếng Anh là third person (danh từ), third-hand (danh từ), third wheel (danh từ).

third person Danh từ

Nghĩa: Người thứ ba.

Xem đầy đủ từ "third person": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

third-hand Danh từ

US/ˈθɜːd.ˈhænd/

Nghĩa: Người thứ ba; người trung gian.

  • at third-hand(biết được) qua người khác; người thứ ba

Xem đầy đủ từ "third-hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

third wheel Danh từ

Nghĩa: Trà xanh, tiểu tam, người thứ ba, con giáp thứ 13.

Xem đầy đủ từ "third wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

third Danh từ

UK/θɜːd/US/θɝd/

Nghĩa: Người thứ ba; vật thứ ba; ngày mồng ba.

  • the third of Aprilngày mồng ba tháng tư

Xem đầy đủ từ "third": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

c Danh từ

US/ˈsi/

Nghĩa: Người thứ ba, vật thứ ba (trong giả thiết).

Xem đầy đủ từ "c": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistress

UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/

Xem đầy đủ từ "mistress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thứ ba tiếng Anh là gì?

"người thứ ba" trong tiếng Anh là third person (danh từ), third-hand (danh từ), third wheel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.