TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thừa kế tiếng Anh là gì?

"người thừa kế" trong tiếng Anh là heir (danh từ), heiress (danh từ), devisee (danh từ).

heir Danh từ

UK/ˈɛə̯/US/ˈɛɚ/

Nghĩa: Người thừa kế, người thừa tự.

Xem đầy đủ từ "heir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heiress Danh từ

UK/ɛəˈɹɛs/US/ɛəˈɹɛs/

Nghĩa: Người thừa kế (nữ).

Xem đầy đủ từ "heiress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devisee Danh từ

US/ˌdɛ.və.ˈzi/

Nghĩa: Người thừa kế, người thừa tự.

Xem đầy đủ từ "devisee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heritor Danh từ

US/ˈhɛr.ə.tɜː/

Nghĩa: Người thừa kế, người thừa tự.

Xem đầy đủ từ "heritor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inheritor Danh từ

US/ɪn.ˈhɛr.ə.tɜː/

Nghĩa: Người thừa kế.

Xem đầy đủ từ "inheritor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legatee Danh từ

UK/ˌlɛɡəˈtiː/US/ˌlɛɡəˈtiː/

Nghĩa: Người thừa kế.

Xem đầy đủ từ "legatee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thừa kế tiếng Anh là gì?

"người thừa kế" trong tiếng Anh là heir (danh từ), heiress (danh từ), devisee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.