Người trông nom tiếng Anh là gì?
"người trông nom" trong tiếng Anh là manager (danh từ), tender (danh từ), superintendent (danh từ).
manager Danh từ
UK/ˈmæn.ɪ.dʒə/US/ˈmæn.ə.dʒəɹ/
Nghĩa: Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.
tender Danh từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Người trông nom, người chăn, người giữ.
superintendent Danh từ
US/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/
Nghĩa: Người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc).
husband Danh từ
UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/
Nghĩa: Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...).
curator Danh từ
UK/kjʊəˈɹeɪtə(ɹ)/US/kjʊəˈɹeɪtɚ/
Nghĩa: Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).
warden Danh từ
UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/
Nghĩa: Người gác, người trông nom.
Câu hỏi thường gặp
Người trông nom tiếng Anh là gì?
"người trông nom" trong tiếng Anh là manager (danh từ), tender (danh từ), superintendent (danh từ).