Ngấu nghiến tiếng Anh là gì?
"ngấu nghiến" trong tiếng Anh là voracious (tính từ), voraciously (phó từ), avidly (phó từ).
voracious Tính từ
UK/vɔːˈɹeɪ.ʃəs/US/vɔːˈɹeɪ.ʃəs/
Nghĩa: Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- a voracious appetitesự ăn ngấu nghiến ngon lành
- a voracious reader(nghĩa bóng) một người ngốn sách
voraciously Phó từ
US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống.
avidly Phó từ
UK/ˈævɪdli/US/ˈævɪdli/
Nghĩa: Say sưa, ngấu nghiến.
devouringly Phó từ
Nghĩa: Hau háu, ngấu nghiến, phàm, tham lam.
devour
UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/US/dɪˈvaʊɚ/
- Vigilio used to like books and devoured them all day.Vigilio từng thích sách và ngấu nghiến chúng cả ngày.
ravenous Tính từ
UK/ˈɹævənəs/US/ˈɹævənəs/
Nghĩa: Ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói).
- ravenous hungercơn đói ghê gớm
devouring Tính từ
US/dɪ.ˈvɑʊ.ə.riɳ/
Nghĩa: Hau háu, ngấu nghiến, phàm, như muốn nuốt lấy.
- a devouring lookcái nhìn hau háu, cái nhìn chòng chọc
Câu hỏi thường gặp
Ngấu nghiến tiếng Anh là gì?
"ngấu nghiến" trong tiếng Anh là voracious (tính từ), voraciously (phó từ), avidly (phó từ).