TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngột ngạt tiếng Anh là gì?

"ngột ngạt" trong tiếng Anh là stuffy (tính từ), suffocating (tính từ), stifling (tính từ).

stuffy Tính từ

UK/ˈstʌfi/US/ˈstʌfi/

Nghĩa: Thiếu không khí, ngột ngạt.

  • It's very stuffy in here.Ở đây ngột ngạt quá.

Xem đầy đủ từ "stuffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffocating Tính từ

UK/ˈsʌfəkeɪtɪŋ/US/ˈsʌfəkeɪtɪŋ/

Nghĩa: Nghẹt thở, ngột ngạt.

Xem đầy đủ từ "suffocating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stifling Tính từ

UK/ˈstaɪflɪŋ/US/ˈstaɪflɪŋ/

Nghĩa: Ngột ngạt, khó thở.

  • stifling weatherthời tiết ngột ngạt

Xem đầy đủ từ "stifling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sultry Tính từ

UK/ˈsʌltɹi/US/ˈsʌltɹi/

Nghĩa: Oi bức, ngột ngạt (thời tiết).

Xem đầy đủ từ "sultry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppressively Phó từ

US/ə.ˈprɛ.sɪv.li/

Nghĩa: Ngột ngạt, đè nặng, nặng trựu.

Xem đầy đủ từ "oppressively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiflingly Phó từ

Nghĩa: Ngột ngạt; khó thở.

Xem đầy đủ từ "stiflingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choky Tính từ

US/ˈtʃoʊ.ki/

Nghĩa: Bị nghẹt, bị tắc; khó thở, ngột ngạt; nghẹn ngào.

  • choky atmospherekhông khí ngột ngạt
  • choky voicetiếng nói nghẹn ngào

Xem đầy đủ từ "choky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrespirable Tính từ

UK/ɪɹɪˈspaɪɹəb(ə)l/US/ɪɹɪˈspaɪɹəb(ə)l/

Nghĩa: Không thở được, ngột ngạt (không khí).

Xem đầy đủ từ "irrespirable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sultrily Phó từ

US/ˈsəl.tri.li/

Nghĩa: Oi bức, ngột ngạt (thời tiết, khí hậu).

Xem đầy đủ từ "sultrily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint Tính từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/

Nghĩa: Oi bức, ngột ngạt (không khí).

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppressive Tính từ

UK/əˈpɹɛs.ɪv/US/əˈpɹɛs.ɪv/

Nghĩa: Ngột ngạt (không khí).

Xem đầy đủ từ "oppressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuffiness Danh từ

US/ˈstə.fi.nəs/

Nghĩa: Sự thiếu không khí, sự ngột ngạt.

Xem đầy đủ từ "stuffiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sultriness Danh từ

US/ˈsəl.tri.nəs/

Nghĩa: Sự oi bức, sự ngột ngạt (thời tiết).

Xem đầy đủ từ "sultriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppressiveness Danh từ

US/ə.ˈprɛ.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự ngột ngạt (không khí).

Xem đầy đủ từ "oppressiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngột ngạt tiếng Anh là gì?

"ngột ngạt" trong tiếng Anh là stuffy (tính từ), suffocating (tính từ), stifling (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.