TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngớt tiếng Anh là gì?

"ngớt" trong tiếng Anh là abate (động từ), cease (động từ), subside (nội động từ).

abate Động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: dịu đi, ram, đỡ, bớt

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cease Động từ

UK/siːs/US/sis/

Nghĩa: Dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh.

  • to cease form workngừng việc
  • cease firengừng bắn!

Xem đầy đủ từ "cease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subside Nội động từ

UK/sʌbˈsaɪd/US/sʌbˈsaɪd/

Nghĩa: Ngớt, giảm, bớt, lắng đi.

  • storm subsidescơn bão ngớt
  • tumult subsidessự ồn ào lắng dần

Xem đầy đủ từ "subside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weaken

US/ˈwikən/

Xem đầy đủ từ "weaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let-up Danh từ

US/ˈlɛt.ˈəp/

Nghĩa: Sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dịu đi.

  • it rained without let-upmưa liên miên không ngớt

Xem đầy đủ từ "let-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidence Danh từ

UK/ˈsʌbsɪdəns/US/ˈsʌbsɪdəns/

Nghĩa: Sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi.

Xem đầy đủ từ "subsidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngớt tiếng Anh là gì?

"ngớt" trong tiếng Anh là abate (động từ), cease (động từ), subside (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.