Ngang bằng tiếng Anh là gì?
"ngang bằng" trong tiếng Anh là flush (tính từ), aflat (phó từ), even (tính từ).
flush Tính từ
UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/
Nghĩa: Bằng phẳng, ngang bằng.
- the door is flush with the wallscửa ngang bằng với tường
aflat Phó từ
UK/əˈflæt/US/əˈflæt/
Nghĩa: Ngang bằng.
even Tính từ
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
Nghĩa: Ngang bằng, ngang.
level Tính từ
UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/
Nghĩa: Cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức.
- a very level racemột cuộc chạy đua ngang tài ngang sức
equality Danh từ
UK/ɪˈkwɒl.ɪ.ti/US/ɪˈkwɑ.lɪ.ti/
Nghĩa: Tính bằng, tính ngang bằng.
evenness Danh từ
UK/ˈiː.vən.(n)əs/US/ˈiː.vən.(n)əs/
Nghĩa: Sự ngang bằng.
Câu hỏi thường gặp
Ngang bằng tiếng Anh là gì?
"ngang bằng" trong tiếng Anh là flush (tính từ), aflat (phó từ), even (tính từ).