Ngang nhau tiếng Anh là gì?
"ngang nhau" trong tiếng Anh là equally (phó từ), abreast (phó từ), neck and neck (thành ngữ).
equally Phó từ
UK/ˈiːkwəli/US/ˈiːkwəli/
Nghĩa: Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.
abreast Phó từ
UK/əˈbɹɛst/US/əˈbɹɛst/
Nghĩa: Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh.
- to walk abreastđi sóng hàng với nhau
- abreast the timestheo kịp thời đại
neck and neck Thành ngữ
Nghĩa: Ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa).
same
UK/seɪm/US/seɪm/
even
UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/
equal
UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/
evenly Phó từ
UK/ˈiːvənli/US/ˈiːvənli/
Nghĩa: Ngang nhau, bằng nhau.
matched Tính từ
UK/mætʃt/US/mætʃt/
Nghĩa: Ngang nhau, tương ứng, phù hợp.
Câu hỏi thường gặp
Ngang nhau tiếng Anh là gì?
"ngang nhau" trong tiếng Anh là equally (phó từ), abreast (phó từ), neck and neck (thành ngữ).