TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngang nhau tiếng Anh là gì?

"ngang nhau" trong tiếng Anh là equally (phó từ), abreast (phó từ), neck and neck (thành ngữ).

equally Phó từ

UK/ˈiːkwəli/US/ˈiːkwəli/

Nghĩa: Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.

Xem đầy đủ từ "equally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abreast Phó từ

UK/əˈbɹɛst/US/əˈbɹɛst/

Nghĩa: Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh.

  • to walk abreastđi sóng hàng với nhau
  • abreast the timestheo kịp thời đại

Xem đầy đủ từ "abreast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck and neck Thành ngữ

Nghĩa: Ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa).

Xem đầy đủ từ "neck and neck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

same

UK/seɪm/US/seɪm/

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equal

UK/ˈiːkwəl/US/ˈiːkwəl/

Xem đầy đủ từ "equal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evenly Phó từ

UK/ˈiːvənli/US/ˈiːvənli/

Nghĩa: Ngang nhau, bằng nhau.

Xem đầy đủ từ "evenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matched Tính từ

UK/mætʃt/US/mætʃt/

Nghĩa: Ngang nhau, tương ứng, phù hợp.

Xem đầy đủ từ "matched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngang nhau tiếng Anh là gì?

"ngang nhau" trong tiếng Anh là equally (phó từ), abreast (phó từ), neck and neck (thành ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.