TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghèo tiếng Anh là gì?

"nghèo" trong tiếng Anh là poor (tính từ), arm (tính từ), on a shoestring (cụm giới từ).

poor Tính từ

UK/pɔː/US/pʊɚ/

Nghĩa: Nghèo, bần cùng

  • He is very poor and doesn't have money.Anh ấy rất nghèo và không có tiền.
  • He was terribly poor when he was young.Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arm Tính từ

UK/ɑːm/US/ɑɹm/

Nghĩa: Nghèo

Xem đầy đủ từ "arm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on a shoestring Cụm giới từ

Nghĩa: Ít của cải, nghèo; lưng vốn ít (khi bắt đầu ra làm ăn).

Xem đầy đủ từ "on a shoestring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meager Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiɡɚ/

Nghĩa: Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.

  • a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

Xem đầy đủ từ "meager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meagre Tính từ

UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiːɡəɹ/

Nghĩa: Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.

  • a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn

Xem đầy đủ từ "meagre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortuneless Tính từ

Nghĩa: Không có của, nghèo.

Xem đầy đủ từ "fortuneless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmoneyed Tính từ

Nghĩa: Nghèo.

Xem đầy đủ từ "unmoneyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have-not Danh từ

US/ˈhæv.ˈnɑːt/

Nghĩa: Người nghèo.

Xem đầy đủ từ "have-not": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haven& Danh từ

US/ˈhæ.vənt/

Nghĩa: Người nghèo.

Xem đầy đủ từ "haven&": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haven’t Danh từ

UK/ˈhæv.n̩t/US/ˈhæv.n̩t/

Nghĩa: Người nghèo.

Xem đầy đủ từ "haven’t": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghèo tiếng Anh là gì?

"nghèo" trong tiếng Anh là poor (tính từ), arm (tính từ), on a shoestring (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.