Nghèo tiếng Anh là gì?
"nghèo" trong tiếng Anh là poor (tính từ), arm (tính từ), on a shoestring (cụm giới từ).
poor Tính từ
UK/pɔː/US/pʊɚ/
Nghĩa: Nghèo, bần cùng
- He is very poor and doesn't have money.Anh ấy rất nghèo và không có tiền.
- He was terribly poor when he was young.Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.
arm Tính từ
UK/ɑːm/US/ɑɹm/
Nghĩa: Nghèo
on a shoestring Cụm giới từ
Nghĩa: Ít của cải, nghèo; lưng vốn ít (khi bắt đầu ra làm ăn).
meager Tính từ
UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiɡɚ/
Nghĩa: Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.
- a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn
meagre Tính từ
UK/ˈmiːɡə/US/ˈmiːɡəɹ/
Nghĩa: Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.
- a meager mealbữa ăn đạm bạc, bữa ăn nghèo nàn
fortuneless Tính từ
Nghĩa: Không có của, nghèo.
unmoneyed Tính từ
Nghĩa: Nghèo.
have-not Danh từ
US/ˈhæv.ˈnɑːt/
Nghĩa: Người nghèo.
haven& Danh từ
US/ˈhæ.vənt/
Nghĩa: Người nghèo.
haven’t Danh từ
UK/ˈhæv.n̩t/US/ˈhæv.n̩t/
Nghĩa: Người nghèo.
Câu hỏi thường gặp
Nghèo tiếng Anh là gì?
"nghèo" trong tiếng Anh là poor (tính từ), arm (tính từ), on a shoestring (cụm giới từ).