TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghịch đảo tiếng Anh là gì?

"nghịch đảo" trong tiếng Anh là converse (tính từ), inverse (tính từ), inversely (phó từ).

converse Tính từ

UK/kənˈvɜːs/US/kənˈvɝs/

Nghĩa: Trái ngược, đối lập nhau, nghịch đảo.

Xem đầy đủ từ "converse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inverse Tính từ

US/ɪnˈvɝs/

Nghĩa: Ngược, nghịch đảo.

  • inverse ratiotỷ số ngược

Xem đầy đủ từ "inverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inversely Phó từ

US/ˈɪn.ˌvɜːs.li/

Nghĩa: Ngược lại, nghịch đảo.

Xem đầy đủ từ "inversely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciprocal

UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/

Xem đầy đủ từ "reciprocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inversion Danh từ

UK/ɪnˈvɜː.ʃən/US/ɪnˈvɚ.ʒən/

Nghĩa: Phép nghịch đảo.

Xem đầy đủ từ "inversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reversed Tính từ

Nghĩa: Đảo ngược; nghịch đảo.

Xem đầy đủ từ "reversed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghịch đảo tiếng Anh là gì?

"nghịch đảo" trong tiếng Anh là converse (tính từ), inverse (tính từ), inversely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.