Nghịch đảo tiếng Anh là gì?
"nghịch đảo" trong tiếng Anh là converse (tính từ), inverse (tính từ), inversely (phó từ).
converse Tính từ
UK/kənˈvɜːs/US/kənˈvɝs/
Nghĩa: Trái ngược, đối lập nhau, nghịch đảo.
inverse Tính từ
US/ɪnˈvɝs/
Nghĩa: Ngược, nghịch đảo.
- inverse ratiotỷ số ngược
inversely Phó từ
US/ˈɪn.ˌvɜːs.li/
Nghĩa: Ngược lại, nghịch đảo.
reciprocal
UK/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/US/ɹɪˈsɪpɹək(ə)l/
inversion Danh từ
UK/ɪnˈvɜː.ʃən/US/ɪnˈvɚ.ʒən/
Nghĩa: Phép nghịch đảo.
reversed Tính từ
Nghĩa: Đảo ngược; nghịch đảo.
Câu hỏi thường gặp
Nghịch đảo tiếng Anh là gì?
"nghịch đảo" trong tiếng Anh là converse (tính từ), inverse (tính từ), inversely (phó từ).