TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

converse

UK/kənˈvɜːs/ US/kənˈvɝs/ giọng máy của trình duyệt

converse nghĩa là nói chuyện, chuyện trò, toán đảo đề, sự đối lập nhau.

Nghĩa của converse

Động từ

  1. formal, intransitive Nói chuyện, chuyện trò.

Danh từ

  1. Toán đảo đề.
  2. Sự đối lập nhau; sự nghịch đảo.

Tính từ

  1. Trái ngược, đối lập nhau, nghịch đảo.

Dạng từ của converse

Ngôi thứ ba số ítconverses
Hiện tại phân từ (-ing)conversing
Quá khứ phân từconversed
Quá khứconversed
Số nhiềuconverses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với converse

Đồng nghĩa

Họ từ của converse

Câu ví dụ với converse

  • My father is still reluctant to convert to Islam but we converse about this religion now. Mặc dù bố tôi vẫn còn ngại ngần về việc chuyển sang đạo Hồi, nhưng giờ thì chúng tôi đã nói chuyện với nhau về tôn giáo này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ converse

Từ, phân từ quá khứ của.

Câu hỏi thường gặp

converse nghĩa là gì?

converse (động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là nói chuyện, chuyện trò, toán đảo đề, sự đối lập nhau.

converse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của converse: giọng Anh (UK) /kənˈvɜːs/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.